Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Exothermic reaction
01
phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng giải phóng nhiệt
a chemical reaction that releases heat energy to its surroundings, typically resulting in a temperature increase
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
exothermic reactions
Các ví dụ
Combustion of propane in a gas stove is an exothermic reaction that releases heat and light.
Sự đốt cháy propane trong bếp gas là một phản ứng tỏa nhiệt giải phóng nhiệt và ánh sáng.



























