Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
exothermic reaction
/ɛɡzəðˈɜːmɪk ɹɪˈækʃən/
Exothermic reaction
01
phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng giải phóng nhiệt
a chemical reaction that releases heat energy to its surroundings, typically resulting in a temperature increase
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
exothermic reactions
Các ví dụ
Many biological processes, such as cellular respiration, involve exothermic reactions that release energy for metabolic functions.
Nhiều quá trình sinh học, chẳng hạn như hô hấp tế bào, liên quan đến phản ứng tỏa nhiệt giải phóng năng lượng cho các chức năng trao đổi chất.



























