exosphere
ex
ˈɛk
ek
os
səʊs
sews
phere
fɪə
fie

Định nghĩa và ý nghĩa của "exosphere"trong tiếng Anh

Exosphere
01

tầng ngoài, lớp ngoài cùng của khí quyển Trái Đất

the outermost layer of Earth's atmosphere, transitioning to outer space, with extremely low gas densities 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
exospheres
Các ví dụ
The exosphere marks the boundary between Earth's atmosphere and outer space. 

Tầng ngoài đánh dấu ranh giới giữa khí quyển Trái Đất và không gian vũ trụ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng