existing
Pronunciation
/ɪɡˈzɪstɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "existing"trong tiếng Anh

existing
01

hiện có, đang có hiệu lực

currently present or in operation
existing definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most existing
so sánh hơn
more existing
có thể phân cấp
Các ví dụ
The company's existing customers will receive special discounts.
Khách hàng hiện tại của công ty sẽ nhận được giảm giá đặc biệt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng