Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
exhilarated
01
phấn khích, hân hoan
filled with a strong sense of excitement or happiness
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most exhilarated
so sánh hơn
more exhilarated
có thể phân cấp
Các ví dụ
Watching the breathtaking sunset over the ocean left them exhilarated, their spirits lifted by the beauty of the moment.
Ngắm nhìn hoàng hôn ngoạn mục trên đại dương khiến họ phấn khích, tinh thần của họ được nâng cao bởi vẻ đẹp của khoảnh khắc.
Cây Từ Vựng
exhilarated
exhilarate



























