exhibitionism
Pronunciation
/ɛksɪbˈɪʃənˌɪzəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "exhibitionism"trong tiếng Anh

Exhibitionism
01

chứng phô bày, sự phô bày tình dục

compulsive display of one's genitals for the purpose of sexual gratification
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
exhibitionisms
02

sự phô trương, hành vi phô trương

extravagant and conspicuous behavior intended to attract attention to yourself
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng