exhibition game
Pronunciation
/ɛksɪbˈɪʃən ɡˈeɪm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "exhibition game"trong tiếng Anh

Exhibition game
01

trận đấu giao hữu, trận đấu biểu diễn

a non-competitive match or game played for entertainment, practice, or promotional purposes, rather than as part of a formal competition or league
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
exhibition games
Các ví dụ
The soccer club organized an exhibition game to raise funds for charity.
Câu lạc bộ bóng đá đã tổ chức một trận đấu giao hữu để gây quỹ từ thiện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng