Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Exhibition game
01
trận đấu giao hữu, trận đấu biểu diễn
a non-competitive match or game played for entertainment, practice, or promotional purposes, rather than as part of a formal competition or league
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
exhibition games
Các ví dụ
The basketball team played an exhibition game to showcase their skills before the season started.
Đội bóng rổ đã chơi một trận đấu biểu diễn để thể hiện kỹ năng của họ trước khi mùa giải bắt đầu.



























