Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
exempt
01
miễn trừ, được miễn
(of a person) not subject to an obligation, duty, or liability that applies to others
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Certain employees are exempt from overtime requirements.
Một số nhân viên được miễn các yêu cầu làm thêm giờ.
02
miễn thuế, không chịu thuế
(of goods, income, or funds) not subject to taxation or levies
Các ví dụ
The export was exempt from customs duties.
Hàng xuất khẩu được miễn thuế hải quan.
to exempt
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
exempt
ngôi thứ ba số ít
exempts
hiện tại phân từ
exempting
quá khứ đơn
exempted
quá khứ phân từ
exempted
Các ví dụ
The law provides provisions to exempt certain religious practices from certain regulations.
Luật pháp quy định các điều khoản để miễn trừ một số hoạt động tôn giáo khỏi một số quy định.
Cây Từ Vựng
nonexempt
exempt



























