executioner
ex
ˌɛk
ek
e
si
cu
ˈkju:
kyoo
tio
ʃə
shē
ner

Định nghĩa và ý nghĩa của "executioner"trong tiếng Anh

Executioner
01

đao phủ, người thi hành án tử hình

‌a person, especially an official, whose role or job is to kill convicted people as a means of punishment 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
executioners
Các ví dụ
The executioner carried out the sentence handed down by the court, performing the act of capital punishment. 

Đao phủ đã thực hiện bản án được tòa án đưa ra, thực hiện hành động tử hình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng