executioner
Pronunciation
/ˌɛksəkˈjuʃənɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "executioner"trong tiếng Anh

Executioner
01

đao phủ, người thi hành án tử hình

‌a person, especially an official, whose role or job is to kill convicted people as a means of punishment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
executioners
Các ví dụ
The executioner's identity was often concealed to protect them from retaliation by the families of the condemned.
Danh tính của đao phủ thường được che giấu để bảo vệ họ khỏi sự trả thù của gia đình những người bị kết án.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng