Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Executioner
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
executioners
Các ví dụ
The executioner carried out the sentence handed down by the court, performing the act of capital punishment.
Đao phủ đã thực hiện bản án được tòa án đưa ra, thực hiện hành động tử hình.



























