Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Exclamation mark
01
dấu chấm than, dấu chấm than
a punctuation symbol (!) placed after a word, phrase, or sentence to indicate strong feeling or emphasis
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
exclamation marks
Các ví dụ
Use an exclamation mark to show surprise or excitement.
Sử dụng dấu chấm than để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc phấn khích.



























