exclamation mark
exc
ˌɛksk
eksk
la
ma
ˈmeɪ
mei
tion
ʃən
shēn
mark
mɑ:k
maak

Định nghĩa và ý nghĩa của "exclamation mark"trong tiếng Anh

Exclamation mark
01

dấu chấm than, dấu chấm than

a punctuation symbol (!) placed after a word, phrase, or sentence to indicate strong feeling or emphasis 
Dialectbritish flagBritish
exclamation mark definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
exclamation marks
Các ví dụ
Use an exclamation mark to show surprise or excitement. 

Sử dụng dấu chấm than để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc phấn khích.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng