Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Excitation
01
sự kích thích, sự kích động
a source of energy or stimulation that elevates the activity or functioning of an object or process
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
excitations
Các ví dụ
Halloween celebrations provide safe excitation for kids through costumes, candy and imaginative play.
Lễ kỷ niệm Halloween mang lại sự kích thích an toàn cho trẻ em thông qua trang phục, kẹo và trò chơi sáng tạo.
02
sự kích thích, sự kích động
the neural or electrical arousal of an organ or muscle or gland
03
sự kích động, sự hưng phấn
the state of being emotionally aroused and worked up
Cây Từ Vựng
excitation
excite



























