exactly
ex
ɪg
ig
act
ˈzækt
zākt
ly
li
li
compactlyabstractly

Định nghĩa và ý nghĩa của "exactly"trong tiếng Anh

01

chính xác, đúng

used to indicate that something is completely accurate or correct 
exactly definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
trạng từ chỉ cách thức
Các ví dụ
The answer to the math problem was exactly 42. 

Câu trả lời cho bài toán toán học là chính xác 42.

02

chính xác, đúng như vậy

just as it should be 
03

chính xác

in a precise manner 
exactly
01

Chính xác!, Đúng vậy!

used to strongly agree with something just said or to show that something is completely correct 
Các ví dụ
"So you think it is unfair?" "Exactly!" 

"Vậy bạn nghĩ nó không công bằng?" "Chính xác !"

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng