Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ex
01
người yêu cũ
the person one used to be married to or have a relationship with
Các ví dụ
He decided to unfollow his ex on social media to help him move on from the relationship.
Anh ấy quyết định ngừng theo dõi người yêu cũ trên mạng xã hội để giúp bản thân vượt qua mối quan hệ.
02
ích, ex
the twenty-fourth letter of the Roman alphabet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
exes
Các ví dụ
Students learned to write ex in cursive.
Học sinh đã học cách viết ex bằng chữ thảo.
ex
01
lỗi thời, không còn thịnh hành
no longer in style, popular, or current
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ex
so sánh hơn
more ex
có thể phân cấp
Các ví dụ
Vinyl records had become ex before their recent revival.
Đĩa than đã trở nên lỗi thời trước khi chúng được hồi sinh gần đây.
ex-
01
cũ-, trước đây
used to describe a person or thing that was previously in a particular position or relationship but is not anymore
Các ví dụ
The company's ex-CEO was known for his aggressive management style.
Cựu CEO của công ty được biết đến với phong cách quản lý hung hăng.
to ex
01
chia tay, kết thúc với
to end a relationship with someone
Slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ex
ngôi thứ ba số ít
exes
hiện tại phân từ
exing
quá khứ đơn
exed
quá khứ phân từ
exed
Các ví dụ
They exed several partners before finding the right one.
Họ đã chia tay với nhiều đối tác trước khi tìm được người phù hợp.



























