Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Everlasting flower
01
hoa bất tử, hoa vĩnh cửu
a type of plant, often from the daisy family, whose blooms retain their form, color, and texture for a long time after being dried
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
everlasting flowers
Các ví dụ
The everlasting flower bouquet added a touch of nature to her home décor, staying colorful for months.
Bó hoa bất tử đã thêm một chút thiên nhiên vào trang trí nhà cô ấy, giữ màu sắc trong nhiều tháng.



























