evening gown
Pronunciation
/ˈiːvnɪŋ ɡˈaʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "evening gown"trong tiếng Anh

Evening gown
01

váy dạ hội, váy dài thanh lịch

a long elegant dress that is usually worn on formal occasions or events that take place after evening
evening gown definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
evening gowns
Các ví dụ
He admired the intricate details on her evening gown.
Anh ngưỡng mộ những chi tiết phức tạp trên váy dạ hội của cô.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng