Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ethic
01
đạo đức, luân lý
a set of accepted principles of right and wrong followed by a person or group
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ethics
Các ví dụ
Professional ethic guides doctors in their work.
Đạo đức nghề nghiệp hướng dẫn các bác sĩ trong công việc của họ.
02
đạo đức, luân lý
a system of principles governing morality and acceptable conduct



























