Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Eternity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Gazing up at the starry night sky, he felt as though he could get lost in the vastness of eternity.
Nhìn lên bầu trời đầy sao, anh cảm thấy như mình có thể lạc vào sự bao la của vĩnh cửu.
02
vĩnh cửu, sự vĩnh hằng
a state of eternal existence, often used in religious or spiritual contexts to describe the afterlife
Các ví dụ
Many believe that the soul enjoys eternity in heaven.
Nhiều người tin rằng linh hồn tận hưởng sự vĩnh cửu trên thiên đường.



























