Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Estuary
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
estuaries
Các ví dụ
The delta formed at the mouth of the river where it flows into the estuary.
Đồng bằng hình thành ở cửa sông nơi nó chảy vào vùng cửa sông.



























