Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
errant
01
lạc lối, lầm đường
deviating from proper behavior, rules, or the expected path
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most errant
so sánh hơn
more errant
có thể phân cấp
Các ví dụ
The errant knight ventured beyond the kingdom's borders without his sovereign's blessing.
Hiệp sĩ lang thang mạo hiểm vượt ra ngoài biên giới vương quốc mà không có sự chúc phúc của quốc vương.
02
lạc lõng, không đúng chỗ
situated away from where it should be
Các ví dụ
She tucked the errant strand of hair behind her ear before stepping on stage.
Cô ấy giấu sợi tóc lạc lõng ra sau tai trước khi bước lên sân khấu.
Cây Từ Vựng
inerrant
errant
err



























