errand
Pronunciation
/ˈɛɹənd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "errand"trong tiếng Anh

Errand
01

việc vặt, công việc lặt vặt

a short trip taken to complete a specific task or duty, often involving delivering or obtaining something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
errands
Các ví dụ
I have one more errand to run before heading home.
Tôi còn một việc vặt nữa phải làm trước khi về nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng