Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to err
01
phạm sai lầm, mắc lỗi
to be at fault or make mistakes, especially in one's thinking, judgment, or actions
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
err
ngôi thứ ba số ít
errs
hiện tại phân từ
erring
quá khứ đơn
erred
quá khứ phân từ
erred
Các ví dụ
Everyone errs occasionally when multi-tasking or working under pressure.
Mọi người thỉnh thoảng mắc lỗi khi làm nhiều việc cùng lúc hoặc làm việc dưới áp lực.
02
lạc đường, đi chệch hướng
to wander or move away from the correct path or direction
Intransitive
Các ví dụ
She erred and ended up far from her destination.
Cô ấy đi lạc và kết thúc xa điểm đến của mình.
Cây Từ Vựng
errancy
errant
erring
err



























