to err
Pronunciation
/ˈɛɹ/, /ˈɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "err"trong tiếng Anh

01

phạm sai lầm, mắc lỗi

to be at fault or make mistakes, especially in one's thinking, judgment, or actions
Intransitive
to err definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
err
ngôi thứ ba số ít
errs
hiện tại phân từ
erring
quá khứ đơn
erred
quá khứ phân từ
erred
Các ví dụ
Everyone errs occasionally when multi-tasking or working under pressure.
Mọi người thỉnh thoảng mắc lỗi khi làm nhiều việc cùng lúc hoặc làm việc dưới áp lực.
02

lạc đường, đi chệch hướng

to wander or move away from the correct path or direction
Intransitive
Các ví dụ
She erred and ended up far from her destination.
Cô ấy đi lạc và kết thúc xa điểm đến của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng