Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Amenity
01
tiện nghi, dịch vụ
a feature or service that adds comfort or value to a place
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
amenities
Các ví dụ
Parks and green spaces are essential amenities in urban planning.
Công viên và không gian xanh là những tiện ích thiết yếu trong quy hoạch đô thị.



























