ergometer
Pronunciation
/ɝːˈɡɑːmətɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ergometer"trong tiếng Anh

Ergometer
01

máy đo công cơ học, thiết bị đo công suất thể chất

a device that measures physical work and energy expended during exercise
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ergometers
Các ví dụ
The treadmill 's ergometer at the clinic assessed my fitness level for a health check.
Máy đo công của máy chạy bộ tại phòng khám đã đánh giá mức độ thể lực của tôi để kiểm tra sức khỏe.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng