erasure
e
ɪ
i
ra
ˈreɪ
rei
sure
ʒər
zhēr
/ɪɹˈe‍ɪʒɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "erasure"trong tiếng Anh

Erasure
01

xóa bỏ, sự xóa

the act of removing something such as a writing, drawing, or data
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The erasure of his name from the records was a deliberate attempt to erase his involvement.
Việc xóa bỏ tên của anh ta khỏi hồ sơ là một cố gắng có chủ ý để xóa bỏ sự tham gia của anh ta.
02

sự xóa bỏ, sự tẩy xóa

a surface area where something has been erased
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng