equidistant
Pronunciation
/ˌiːkwᵻdˈɪstənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "equidistant"trong tiếng Anh

equidistant
01

cách đều, có khoảng cách bằng nhau

having equal distances from two or more points
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The new park is equidistant from all the major residential areas in the town.
Công viên mới cách đều tất cả các khu dân cư chính trong thị trấn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng