Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
equidistant
01
cách đều, có khoảng cách bằng nhau
having equal distances from two or more points
Các ví dụ
The new park is equidistant from all the major residential areas in the town.
Công viên mới cách đều tất cả các khu dân cư chính trong thị trấn.



























