equidistant
eq
ˌi:k
ik
ui
vi
dis
ˈdɪs
dis
tant
tənt
tēnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "equidistant"trong tiếng Anh

equidistant
01

cách đều, có khoảng cách bằng nhau

having equal distances from two or more points 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The point is equidistant from both the x-axis and the y-axis in the coordinate plane. 

Điểm này cách đều cả trục x và trục y trong mặt phẳng tọa độ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng