amelioration
a
ə
ē
me
ˌmi:
mi
lio
liə
liē
ra
ˈreɪ
rei
tion
ʃən
shēn
inflammationarticulationfinalizationconsultation

Định nghĩa và ý nghĩa của "amelioration"trong tiếng Anh

Amelioration
01

cải thiện

the improvement of a bad situation or condition 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The new policies led to the amelioration of working conditions, boosting employee morale. 

Các chính sách mới dẫn đến sự cải thiện điều kiện làm việc, nâng cao tinh thần nhân viên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng