amelioration
Pronunciation
/əˌmiɫjɝˈeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "amelioration"trong tiếng Anh

Amelioration
01

cải thiện

the improvement of a bad situation or condition
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Social programs aim for the amelioration of living standards in impoverished communities.
Các chương trình xã hội nhằm cải thiện mức sống ở các cộng đồng nghèo khó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng