Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Equation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
equations
Các ví dụ
In algebra, solving equations involves finding the values of variables that satisfy the equality stated.
Trong đại số, giải phương trình liên quan đến việc tìm giá trị của các biến thỏa mãn đẳng thức đã nêu.
02
phương trình, sự đánh đồng
the act of treating two things as equal
Các ví dụ
His statement involved the equation of wealth with happiness.
Tuyên bố của anh ấy liên quan đến phương trình của sự giàu có với hạnh phúc.
03
phương trình, sự cân bằng
a condition in which two things are essentially equal, balanced, or equivalent
Các ví dụ
There is an equation between supply and demand in the market.
Có một phương trình giữa cung và cầu trên thị trường.
04
phương trình hóa học, phương trình phản ứng
a symbolic representation of a chemical reaction showing reactants and products
Các ví dụ
The teacher wrote the combustion equation on the board.
Giáo viên đã viết phương trình đốt cháy lên bảng.
Cây Từ Vựng
equation
equate
equ



























