equanimity
eq
ˌek
ek
ua
ni
ˈnɪ
ni
mi
mi
ty
ti
ti
anonymity

Định nghĩa và ý nghĩa của "equanimity"trong tiếng Anh

Equanimity
01

sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh

the ability to maintain one's emotional balance and composure regardless of external circumstances 
equanimity definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Through years of meditation practice, she had cultivated great equanimity and could face challenges with a calm and steady mind. 

Qua nhiều năm thực hành thiền định, cô ấy đã trau dồi được sự bình tâm lớn và có thể đối mặt với thách thức bằng một tâm trí bình tĩnh và vững vàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng