Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Equanimity
01
sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh
the ability to maintain one's emotional balance and composure regardless of external circumstances
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Through years of meditation practice, she had cultivated great equanimity and could face challenges with a calm and steady mind.
Qua nhiều năm thực hành thiền định, cô ấy đã trau dồi được sự bình tâm lớn và có thể đối mặt với thách thức bằng một tâm trí bình tĩnh và vững vàng.



























