equalizer
Pronunciation
/ˈikwəˌɫaɪzɝ/
equaliser

Định nghĩa và ý nghĩa của "equalizer"trong tiếng Anh

Equalizer
01

bàn thắng cân bằng, người cân bằng

a score that makes the match even
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
equalizers
02

đối trọng, bộ cân bằng

a weight that balances another weight
03

bộ cân bằng, thiết bị điều chỉnh âm

a device used to adjust the balance of frequencies in audio signals by boosting or attenuating specific bands
Các ví dụ
The DJ fine-tuned the equalizer to emphasize the bass for the dance floor.
DJ điều chỉnh tinh tế bộ cân bằng để nhấn mạnh âm trầm cho sàn nhảy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng