Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Equal opportunity
01
cơ hội bình đẳng, bình đẳng cơ hội
the principle that everyone should have an equal chance to succeed or access certain opportunities, regardless of their race, gender, age, religion, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The company promotes equal opportunity in hiring.
Công ty thúc đẩy cơ hội bình đẳng trong tuyển dụng.



























