equal opportunity
eq
ˈi:k
ik
ual
ˌwəl
vēl
o
ɒ
o
ppor
tu
tju:
tyoo
ni
ni
ty
ti
ti

Định nghĩa và ý nghĩa của "equal opportunity"trong tiếng Anh

Equal opportunity
01

cơ hội bình đẳng, bình đẳng cơ hội

the principle that everyone should have an equal chance to succeed or access certain opportunities, regardless of their race, gender, age, religion, etc. 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The company promotes equal opportunity in hiring. 

Công ty thúc đẩy cơ hội bình đẳng trong tuyển dụng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng