Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Epilogue
01
lời kết, phần kết
a brief section added at the end of a literary work, providing closure, commentary, or resolution
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
epilogues
Các ví dụ
The novel concluded with an epilogue explaining the characters' futures.
Cuốn tiểu thuyết kết thúc bằng một đoạn kết giải thích tương lai của các nhân vật.
02
lời kết, phần kết luận
a short address to the audience by an actor at the conclusion of a play, frequently in verse
Các ví dụ
The actor delivered a humorous epilogue to lighten the mood after the tragedy.
Diễn viên đã trình bày một đoạn kết hài hước để làm nhẹ bầu không khí sau bi kịch.



























