Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Epilogue
01
lời kết, phần kết
a brief section added at the end of a literary work, providing closure, commentary, or resolution
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
epilogues
Các ví dụ
The epilogue tied up loose plot threads left in the main story.
Phần kết đã buộc chặt các sợi chỉ cốt truyện lỏng lẻo còn lại trong câu chuyện chính.
02
lời kết, phần kết luận
a short address to the audience by an actor at the conclusion of a play, frequently in verse
Các ví dụ
Shakespearean plays frequently feature epilogues spoken by a character.
Các vở kịch của Shakespeare thường có đoạn kết được nói bởi một nhân vật.



























