Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Epigraph
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
epigraphs
Các ví dụ
The novel opens with an epigraph from T.S. Eliot.
Cuốn tiểu thuyết mở đầu bằng một lời đề từ của T.S. Eliot.
02
bản khắc, chữ khắc
an inscription carved, engraved, or written on a surface, such as a monument, building, or plaque
Các ví dụ
The tombstone bears an epigraph commemorating the deceased.
Bia mộ mang một bản khắc tưởng niệm người đã khuất.



























