Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Epigraph
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
epigraphs
Các ví dụ
The chapter 's epigraph hinted at the conflict to come.
Lời đề từ của chương ám chỉ cuộc xung đột sắp tới.
02
bản khắc, chữ khắc
an inscription carved, engraved, or written on a surface, such as a monument, building, or plaque
Các ví dụ
The monument's epigraph honors the city's founders.
Câu khắc của tượng đài tôn vinh những người sáng lập thành phố.



























