epididymitis
e
ˌɛ
e
pi
pi
di
di
dy
di
mi
ˈmaɪ
mai
tis
tɪs
tis
/ˌɛpɪdˌɪdɪmˈaɪtɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "epididymitis"trong tiếng Anh

Epididymitis
01

viêm mào tinh hoàn, tình trạng viêm ống phía sau tinh hoàn

the inflammation of the tube behind the testicle, often causing pain and swelling, usually due to a bacterial infection
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Treatment involves antibiotics and rest to relieve symptoms of epididymitis.
Điều trị bao gồm kháng sinh và nghỉ ngơi để làm giảm các triệu chứng của viêm mào tinh hoàn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng