Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Epididymitis
01
viêm mào tinh hoàn, tình trạng viêm ống phía sau tinh hoàn
the inflammation of the tube behind the testicle, often causing pain and swelling, usually due to a bacterial infection
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Treatment involves antibiotics and rest to relieve symptoms of epididymitis.
Điều trị bao gồm kháng sinh và nghỉ ngơi để làm giảm các triệu chứng của viêm mào tinh hoàn.



























