epididymitis
e
ˌɛ
e
pi
pi
di
di
dy
ˈdaɪ
dai
mi
mi
tis
tɪs
tis
epididymis

Định nghĩa và ý nghĩa của "epididymitis"trong tiếng Anh

Epididymitis
01

viêm mào tinh hoàn, tình trạng viêm ống phía sau tinh hoàn

the inflammation of the tube behind the testicle, often causing pain and swelling, usually due to a bacterial infection 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Epididymitis can affect men of any age, but it is more common in young and sexually active individuals. 

Viêm mào tinh hoàn có thể ảnh hưởng đến nam giới ở mọi lứa tuổi, nhưng phổ biến hơn ở những người trẻ và hoạt động tình dục.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng