epicycle
e
ˈɛ
e
pi
pi
cy
saɪ
sai
cle
kəl
kēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "epicycle"trong tiếng Anh

Epicycle
01

epicycle, chu kỳ phụ

(astronomy) a secondary circular orbit embedded within a primary circular orbit 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
epicycles
Các ví dụ
In his astronomical work the Almagest, Ptolemy used a system of deferents and epicycles to explain the observed motions of planets across the night sky. 

Trong công trình thiên văn của mình là Almagest, Ptolemy đã sử dụng một hệ thống các deferent và epicycle để giải thích chuyển động quan sát được của các hành tinh trên bầu trời đêm.

02

epicycle, vòng tròn phụ

a small circle whose center moves around the circumference of a larger circle 
Các ví dụ
The concept of an epicycle allows for the modeling of complex periodic movements in geometry and astronomy. 

Khái niệm epicycle cho phép mô hình hóa các chuyển động tuần hoàn phức tạp trong hình học và thiên văn học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng