Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Epicurean
01
người theo chủ nghĩa khoái lạc, người sành ăn
a person who takes pleasure in refined, often sensual, enjoyment, especially in food and drink
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
epicureans
Các ví dụ
He was an epicurean who traveled the world to sample the finest cuisines.
Ông là một người theo chủ nghĩa khoái lạc đã đi khắp thế giới để nếm thử những món ăn ngon nhất.
epicurean
01
thuộc Epicurus, thuộc chủ nghĩa khoái lạc
relating to Epicurus, his philosophy, or the principles of epicureanism
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The lecture explored epicurean ideas about pleasure and the good life.
Bài giảng khám phá những ý tưởng Epicurean về niềm vui và cuộc sống tốt đẹp.
02
épicurean, ẩm thực
relating to enjoyment of luxuries, especially through delicious food and drink
Các ví dụ
She prepared an epicurean feast fit for kings, with delicate foods and fine wines.
Cô ấy đã chuẩn bị một bữa tiệc epicurean xứng đáng với các vị vua, với những món ăn tinh tế và rượu ngon.
03
theo chủ nghĩa khoái lạc, chủ nghĩa hưởng lạc
focused on maximizing enjoyment and minimizing pain and discomfort through one's choices and actions
Các ví dụ
His studies of ancient philosophy led him to adopt a more epicurean worldview centered on happiness.
Nghiên cứu triết học cổ đại của ông đã dẫn dắt ông đến việc chấp nhận một thế giới quan Epicurean hơn, tập trung vào hạnh phúc.
Cây Từ Vựng
epicureanism
epicurean
epicure



























