envoy
en
ˈɒn
on
voy
vɔɪ
voy
enjoy

Định nghĩa và ý nghĩa của "envoy"trong tiếng Anh

01

lời kết

a brief stanza concluding certain forms of poetry 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
envoys
02

sứ giả, đại diện

a diplomatic agent or official accredited to a foreign government or international organization, usually of lower rank than an ambassador 
Các ví dụ
The president appointed John as the envoy to the neighboring country to facilitate peace talks between the two nations. 

Tổng thống đã bổ nhiệm John làm đặc phái viên đến nước láng giềng để tạo điều kiện cho các cuộc đàm phán hòa bình giữa hai quốc gia.

03

sứ giả, phái viên

someone sent on a mission to represent the interests of someone else 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng