entrepreneur
ent
ˌɒnt
ont
rep
rəp
rēp
re
neur
ˈnɜ:
restaurateurconnoisseurchauffeurpolyester

Định nghĩa và ý nghĩa của "entrepreneur"trong tiếng Anh

Entrepreneur
01

doanh nhân

a person who starts a business, especially one who takes financial risks 
entrepreneur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
entrepreneurs
Các ví dụ
As an entrepreneur, she started her own tech company with just a small investment. 

Là một doanh nhân, cô ấy đã bắt đầu công ty công nghệ của riêng mình chỉ với một khoản đầu tư nhỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng