Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
entrenched
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most entrenched
so sánh hơn
more entrenched
có thể phân cấp
Các ví dụ
The entrenched traditions of the family were passed down from generation to generation.
Những truyền thống ăn sâu của gia đình được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
02
bám rễ, cố thủ
dug in
Cây Từ Vựng
entrenched
entrench
trench



























