entrenched
Pronunciation
/ɛnˈtɹɛntʃt/, /ɪnˈtɹɛntʃt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "entrenched"trong tiếng Anh

entrenched
01

bám rễ, ăn sâu

firmly established and resistant to change
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most entrenched
so sánh hơn
more entrenched
có thể phân cấp
Các ví dụ
The entrenched traditions of the family were passed down from generation to generation.
Những truyền thống ăn sâu của gia đình được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
02

bám rễ, cố thủ

dug in
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng