Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ensemble
01
dàn nhạc, nhóm nhạc
a collective of musicians performing together
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ensembles
Các ví dụ
The orchestra ensemble sounded magnificent during the symphony performance.
Dàn nhạc của dàn nhạc nghe thật tuyệt vời trong buổi biểu diễn bản giao hưởng.
02
bộ trang phục, trang phục
a coordinated set of clothing designed to be worn together
Các ví dụ
She wore a stylish ensemble to the gala.
Cô ấy mặc một bộ trang phục thời trang đến buổi dạ hội.
03
đoàn, nhóm
a chorus or group of dancers in a ballet company
Các ví dụ
The ensemble performed beautifully in the corps de ballet.
Dàn nhạc biểu diễn tuyệt đẹp trong đoàn múa ba lê.
04
tổng thể, bố cục
a collection of parts or details that together form a unified whole, especially in art or design
Các ví dụ
The painting's ensemble of colors created a harmonious effect.
Tổ hợp màu sắc của bức tranh tạo ra hiệu ứng hài hòa.
05
diễn viên quần chúng, đoàn diễn viên
a group of supporting actors or performers in a production excluding the main characters
Các ví dụ
The ensemble delivered strong performances alongside the leads.
Tập thể đã thể hiện màn trình diễn mạnh mẽ bên cạnh các vai chính.



























