Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Enmity
01
thù địch, sự thù hận
the feeling of hate and hostility toward someone
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The enmity he felt towards his competitor was evident in his aggressive tactics on the field.
Sự thù địch mà anh ta cảm thấy đối với đối thủ của mình rõ ràng trong các chiến thuật hung hăng trên sân.
02
sự thù địch, sự thù hận
a sentiment of hatred or hostility



























