enmity
Pronunciation
/ˈɛnməti/, /ˈɛnmɪti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "enmity"trong tiếng Anh

Enmity
01

thù địch, sự thù hận

the feeling of hate and hostility toward someone
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The enmity he felt towards his competitor was evident in his aggressive tactics on the field.
Sự thù địch mà anh ta cảm thấy đối với đối thủ của mình rõ ràng trong các chiến thuật hung hăng trên sân.
02

sự thù địch, sự thù hận

a sentiment of hatred or hostility
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng