Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
engaged
01
đã đính hôn
having formally agreed to marry someone
Các ví dụ
The engaged pair looked forward to building a life together.
Cặp đôi đính hôn mong đợi được xây dựng một cuộc sống cùng nhau.
02
tham gia, bận rộn
involved in a task, project, or other activity, either mentally and emotionally or physically
Các ví dụ
He is currently engaged in a research project that aims to develop sustainable energy solutions.
Hiện tại anh ấy đang tham gia vào một dự án nghiên cứu nhằm phát triển các giải pháp năng lượng bền vững.
03
tham gia, liên quan đến xung đột quân sự
involved in military hostilities
04
gắn vào tường, dính vào tường
built against or attached to a wall
05
đã ký hợp đồng, được thuê
having services contracted for
06
khớp vào nhau, ăn khớp
(used of toothed parts or gears) interlocked and interacting
08
đã đặt trước, đã được giữ chỗ
reserved in advance
09
tham gia, cam kết
committed or involved in a particular cause, activity, or relationship
Các ví dụ
He 's very engaged in environmental issues and volunteers for a local conservation group.
Anh ấy rất tham gia vào các vấn đề môi trường và tình nguyện cho một nhóm bảo tồn địa phương.
Cây Từ Vựng
disengaged
unengaged
engaged
engage



























