Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Endogamy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The royal family practiced endogamy to keep their bloodline pure.
Gia đình hoàng gia thực hành hôn nhân nội tộc để giữ cho dòng máu của họ thuần khiết.



























