Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Endogamy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In some communities, endogamy is encouraged to preserve cultural traditions.
Trong một số cộng đồng, hôn nhân nội tộc được khuyến khích để bảo tồn truyền thống văn hóa.



























