Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to end up
[phrase form: end]
01
cuối cùng lại, kết thúc
to eventually reach or find oneself in a particular place, situation, or condition, often unexpectedly or as a result of circumstances
Transitive: to end up doing sth
Intransitive: to end up somewhere | to end up in a state
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
end
thì hiện tại
end up
ngôi thứ ba số ít
ends up
hiện tại phân từ
ending up
quá khứ đơn
ended up
quá khứ phân từ
ended up
Các ví dụ
After several detours, we ended up at the beautiful hidden beach we had heard about.
Sau vài lần đi vòng, cuối cùng chúng tôi đã đến được bãi biển đẹp và ẩn mình mà chúng tôi đã nghe nói đến.



























