encryption
Pronunciation
/ɛnˈkɹɪpʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "encryption"trong tiếng Anh

Encryption
01

mã hóa, giải mã

the process of converting data into a coded form to prevent unauthorized access
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Online transactions often employ encryption to secure financial information and prevent unauthorized access.
Các giao dịch trực tuyến thường sử dụng mã hóa để bảo mật thông tin tài chính và ngăn chặn truy cập trái phép.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng