Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
enclosed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most enclosed
so sánh hơn
more enclosed
có thể phân cấp
Các ví dụ
She loves spending time in her enclosed porch, especially on rainy days.
Cô ấy thích dành thời gian ở hiên kín của mình, đặc biệt là vào những ngày mưa.
02
biệt lập, khép kín
(of a community or lifestyle) lacking communication with the outside world



























