Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
enclosed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most enclosed
so sánh hơn
more enclosed
có thể phân cấp
Các ví dụ
They built an enclosed patio to enjoy the outdoors while staying protected from the wind.
Họ đã xây dựng một sân hiên kín để tận hưởng không gian ngoài trời trong khi vẫn được bảo vệ khỏi gió.
02
biệt lập, khép kín
(of a community or lifestyle) lacking communication with the outside world



























