Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Employment
01
việc làm
a paid job
Các ví dụ
Jane found employment at a local bakery.
Jane đã tìm được việc làm tại một tiệm bánh địa phương.
02
việc làm, công việc
the fact or state of having a regular paid job
Các ví dụ
Many graduates struggle to find employment in their field immediately after finishing university.
Nhiều sinh viên tốt nghiệp khó tìm được việc làm trong lĩnh vực của họ ngay sau khi tốt nghiệp đại học.
03
việc làm, tuyển dụng
the action of providing someone with a job
Các ví dụ
Government subsidies encourage businesses to increase employment by hiring individuals from underrepresented groups.
Trợ cấp chính phủ khuyến khích các doanh nghiệp tăng việc làm bằng cách tuyển dụng cá nhân từ các nhóm thiểu số.
04
việc sử dụng, sự dùng
the act of using
Cây Từ Vựng
unemployment
employment
employ



























