empiricism
em
ɛm
em
pi
ˈpɪ
pi
ri
ri
ci
si
sm
zəm
zēm

Định nghĩa và ý nghĩa của "empiricism"trong tiếng Anh

Empiricism
01

chủ nghĩa kinh nghiệm, chủ nghĩa kinh nghiệm

(in philosophy) the doctrine that knowledge is derived from sensory experience rather than theory or intuition 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
empiricisms
Các ví dụ
John Locke is a central figure in philosophical empiricism. 

John Locke là một nhân vật trung tâm trong chủ nghĩa kinh nghiệm triết học.

02

chủ nghĩa kinh nghiệm, phương pháp thực nghiệm

the application of methods that are based on observation and experiment in any art, science, or field of study 
Các ví dụ
Modern chemistry relies heavily on empiricism in experiments. 

Hóa học hiện đại phụ thuộc rất nhiều vào chủ nghĩa kinh nghiệm trong các thí nghiệm.

03

chủ nghĩa kinh nghiệm, thực hành dựa trên kinh nghiệm

medical practice or advice based on observation and experience, without reference to scientific or theoretical knowledge 
Các ví dụ
Empiricism dominated medicine before the advent of modern research. 

Chủ nghĩa kinh nghiệm chi phối y học trước khi nghiên cứu hiện đại ra đời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng