Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
empathetically
01
một cách đồng cảm, với sự đồng cảm
in a way that shows deep understanding by sharing or imagining someone else's feelings
Các ví dụ
The counselor spoke empathetically to the grieving family.
Cố vấn đã nói chuyện một cách đồng cảm với gia đình đang đau buồn.



























