emmer
e
ˈɛ
e
mmer
mɜr
mēr
/ˈɛmɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "emmer"trong tiếng Anh

01

một loại lúa mì cổ có vị hạt dẻ và giá trị dinh dưỡng cao, giống lúa mì cổ với hương vị hạt dẻ và giàu dinh dưỡng

a type of ancient wheat with a nutty flavor and a high nutritional value
emmer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
emmers
Các ví dụ
She prepared a vibrant emmer salad with roasted vegetables.
Cô ấy đã chuẩn bị một món salad emmer sống động với rau nướng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng